lác mắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị lác, bị lé: Chỉ tình trạng hai mắt không nhìn thẳng về một hướng, đồng tử lệch trục so với bình thường.
- (Khẩu ngữ) Ngạc nhiên, thán phục đến mức tròn mắt: Diễn tả sự kinh ngạc, bất ngờ trước điều gì đó xuất sắc, đẹp đẽ hoặc khác thường.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa chỉ tật ở mắt:
- Đứa trẻ sinh ra đã bị lác mắt.
- Anh ấy phải phẫu thuật để chữa chứng lác mắt.
Nghĩa chỉ sự ngạc nhiên, thán phục (khẩu ngữ):
- Màn trình diễn ảo thuật khiến khán giả lác mắt.
- Bộ sưu tập đồ cổ của ông ấy đẹp đến lác mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "phải lác mắt": buộc phải thừa nhận và cảm thấy thán phục.
- Tài nấu ăn của cô ấy khiến các đầu bếp chuyên nghiệp cũng phải lác mắt.
- "đến lác mắt": nhấn mạnh mức độ đáng kinh ngạc.
- Cô ấy có nhiều váy áo đến lác mắt.
Biến thể và từ gần giống
- Lác (tính từ): Cách nói ngắn gọn của "lác mắt", thường dùng cho nghĩa chỉ tật ở mắt.
- Con mắt phải của nó hơi lác.
- Lé (tính từ): Có nghĩa tương tự "lác", chỉ tình trạng một mắt bị lệch trục nhìn.
- Thán phục (động từ): Từ đồng nghĩa trang trọng hơn cho nghĩa bày tỏ sự khâm phục.
Từ đồng nghĩa
- Choáng ngợp: Choáng váng vì quá ngạc nhiên hoặc ấn tượng.
- Tròn mắt: Thể hiện sự ngạc nhiên qua ánh mắt (thường dùng kết hợp: ).
Lưu ý sử dụng
- Khi dùng với nghĩa chỉ tật ở mắt, "lác mắt" là từ thông dụng trong cả văn nói và văn viết.
- Khi dùng với nghĩa chỉ sự ngạc nhiên, thán phục, đây là cách nói khẩu ngữ, sinh động, thích hợp trong giao tiếp đời thường hoặc văn phong mang tính biểu cảm, không nên dùng trong văn bản hành chính, khoa học trang trọng.
- t. 1. Nh. Lác. 2. Ngạc nhiên và khâm phục (thtục): Nhào lộn như thế thì ai cũng phải lác mắt.